Cơ Thể Ý Chí

☰ Tiếng Anh: Body of Will, Body of Willpower, Body of Concious Will) Xem Cơ Thể Căn Nguyên. Các từ đồng nghĩa: [display-posts tag=”dong-nghia-voi-nhan-hon” posts_per_page=”101″]

Egoitoorasiana

“Và cuối cùng, chúng ta cần phải tạo ra cơ thể Egoitoorasiana, hay còn gọi là Cơ Thể Căn Nguyên của Bản Thể.” (Samael Aun Weor, Questions of Importance to Women)   Các từ đồng nghĩa: [display-posts tag=”dong-nghia-voi-nhan-hon” posts_per_page=”101″]

Cơ Thể Căn Nguyên

☰ Tiếng Anh: Causal Body Cơ Thể Căn Nguyên của Bản Thể là Nhân Hồn, thuộc về Sephirah Tiphereth. Các từ đồng nghĩa: [display-posts tag=”dong-nghia-voi-nhan-hon” posts_per_page=”101″]

Manas Cấp Cao

☰ Tiếng Anh: Superior Manas, Higher Manas Manas Cấp Cao là Cơ Thể Căn Nguyên, là Nhân Hồn. Các từ đồng nghĩa: [display-posts tag=”dong-nghia-voi-nhan-hon” posts_per_page=”100″]  

Nhân Hồn

☰ Tiếng Anh: Human Soul Các từ đồng nghĩa: [display-posts tag=”dong-nghia-voi-nhan-hon” posts_per_page=”100″] Bản thể, phần Sâu Thẳm Nhất trong mỗi chúng ta có hai Hồn Sinh Đôi: Nhân Hồn và Thần Hồn [tiếng Anh: Human Soul and Divine Soul]. Trong thú vật trí năng bình thường, Bản thể, Cái Sâu Thẳm Nhất, không sinh, không diệt, không … More Nhân Hồn

Psyche

Trong mối tương quan với con người, từ psyche chỉ nhân hồn. (Tiếng Hy Lạp: Ψυχη) “soul, tâm, tâm linh; hơi thở; cuộc sống, cuộc sống của một người, cái nguyên lý sức sống vô hình hay thực thể choán giữ và chi phối cơ thể vật chất; sự hiểu biết.” Psykhe xuất phát từ … More Psyche